luân phiên
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Thay nhau, lần lượt theo một vòng tròn hoặc thứ tự nhất định: Chỉ việc nhiều người, nhiều nhóm hoặc nhiều sự việc thay thế nhau để thực hiện một công việc, nhiệm vụ theo một trình tự đã định.
Phó từ:
- Một cách thay lượt, theo thứ tự thay nhau: Dùng để mô tả cách thức một hành động được thực hiện bởi các đối tượng khác nhau trong những khoảng thời gian khác nhau.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Họ tổ chức luân phiên trực đêm để đảm bảo an ninh. (Họ tổ chức trực đêm thay nhau để đảm bảo an ninh.)
- Các thành viên trong nhóm có nhiệm vụ luân phiên. (Các thành viên trong nhóm có nhiệm vụ thay lượt nhau.)
Phó từ:
- Hai đội thi đấu luân phiên trên sân. (Hai đội thi đấu thay nhau trên sân.)
- Chúng tôi phát biểu luân phiên trong cuộc họp. (Chúng tôi phát biểu lần lượt theo thứ tự trong cuộc họp.)
Các cách sử dụng nâng cao
"làm việc theo chế độ luân phiên": chỉ cách tổ chức công việc, ca trực theo vòng thay phiên nhau.
- Nhân viên bệnh viện làm việc theo chế độ luân phiên 24/24. (Nhân viên bệnh viện làm việc theo chế độ thay ca nhau suốt ngày đêm.)
"luân phiên cầm quyền": (thường dùng trong chính trị) chỉ việc các đảng phái, thế lực thay nhau nắm quyền.
- Hai đảng lớn luân phiên cầm quyền ở quốc gia đó. (Hai đảng lớn thay nhau nắm quyền ở quốc gia đó.)
Biến thể và từ gần giống
Luân lưu (động từ): thường dùng trong thể thao (như đá luân lưu), chỉ việc thay nhau thực hiện (cú sút) theo thứ tự.
- Trận đấu phải phân định thắng thua bằng loạt sút luân lưu. (Trận đấu phải phân định thắng thua bằng loạt sút thay nhau theo thứ tự.)
Thay phiên (tính từ/phó từ): gần nghĩa với "luân phiên", chỉ việc thay thế nhau.
- Anh em thay phiên nhau trông nom cửa hàng. (Anh em thay nhau trông nom cửa hàng.)
Từ đồng nghĩa
- Thay nhau: Làm cái này rồi đến cái khác, người này rồi đến người khác.
- Lần lượt: Theo một thứ tự trước sau.
- Theo lượt: Tuân theo thứ tự đã định.
Các cụm từ liên quan
- Luân phiên nhau: (cụm từ nhấn mạnh) Cùng thực hiện việc gì đó theo cách thay thế nhau.
- Các tình nguyện viên luân phiên nhau chăm sóc bệnh nhân. (Các tình nguyện viên thay nhau chăm sóc bệnh nhân.)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh từ "luân phiên" một cách trực tiếp. Tuy nhiên, khái niệm này thường xuất hiện trong các cách diễn đạt về sự thay đổi, tuần hoàn.)
- Thay lượt nhau: Luân phiên canh gác.